雖然這篇intitle camera鄉民發文沒有被收入到精華區:在intitle camera這個話題中,我們另外找到其它相關的精選爆讚文章
在 intitle產品中有2篇Facebook貼文,粉絲數超過31萬的網紅Scholarship for Vietnamese students,也在其Facebook貼文中提到, [Hannah Sharing] - 17 thủ thuật giúp tìm từ khóa Google chính xác nhất Tìm khóa học, tìm học bổng trên Google nếu chỉ gõ từ khóa thông thường sẽ ra ...
同時也有10000部Youtube影片,追蹤數超過2,910的網紅コバにゃんチャンネル,也在其Youtube影片中提到,...
「intitle」的推薦目錄
intitle 在 Social More HK|行銷 x 設計教學 Instagram 的精選貼文
2021-04-04 08:40:41
【🔍做資料蒐集時一定要學的8個小技巧-Google篇】 今天分享這個小技巧不單單是因為希望大家找內容時更精準,也同時經過了之前的一些小事情,更鼓勵大家上網精準查找一下有沒有人在提及你們、注視你們呢!😎 ① 精準搜尋“”:在關鍵字上加上「雙引號」 ,搜尋引擎只會出現和關鍵字完全一樣的搜尋結...
intitle 在 AMN? Instagram 的精選貼文
2020-05-02 22:34:59
Im not spoiled,I jst intitle😌😌💗 thxq @teddyy_preorder for these sretsis bracelet🐻...
intitle 在 Scholarship for Vietnamese students Facebook 的精選貼文
[Hannah Sharing] - 17 thủ thuật giúp tìm từ khóa Google chính xác nhất
Tìm khóa học, tìm học bổng trên Google nếu chỉ gõ từ khóa thông thường sẽ ra rất nhiều kết quả, rất ít trong số chúng xác định đúng kết quả mình đang tìm kiếm. Vậy em đã biết cách tối ưu hóa việc tìm kiếm thông tin trên Google chưa? Chị tìm hiểu thấy có 17 cách thông dụng nhất trong việc tối ưu hóa việc tìm kiếm thông tin nè. Em share & tag bạn bè nếu thấy bài viết hữu ích nhé <3
📍 1. Dùng dấu ngoặc kép “ “ để tìm kiếm chính xác từ khóa nằm trong đó theo một trật tự chính xác.
Ví dụ: “inbound marketing”
📍 2. Dùng dấu cộng “+” dùng kết hợp để tìm cụ thể một từ khóa nào đó và bắt buộc có trong kết quả tìm kiếm.
Ví dụ: inbound marketing +advertising
Lưu ý: Bạn phải đặt dấu “+” sát từ khóa, không có khoảng trống.
📍 3. Dùng dấu trừ “-” để loại bỏ một kết quả nào đó khỏi kết quả tìm kiếm của bạn.
Lưu ý: Bạn phải đặt dấu “-” sát từ khóa, không có khoảng trống.
Ví dụ: inbound marketing -advertising
📍 4. Dùng dấu ngã “~” để tìm một từ trong tìm kiếm và các kết quả có chứa các từ tương tự hoặc từ đồng nghĩa.
Ví dụ: "inbound marketing" ~ professional
📍 5. Dùng “OR” hoặc dấu “I” để tìm kiếm 1 trong 2 từ khóa
Ví dụ: inbound marketing OR advertising
📍 6. Toán tử “..” được dùng để tìm khoảng giữa các con số.
📍 7. Dấu sao “*” để tìm kiếm với cụm từ mình không biết rõ.
Lưu ý: Dấu * có thể đứng trước, đứng giữa, đứng sau từ khóa cần tìm.
📍 8. Cú pháp “site:” khi bạn chỉ muốn tìm riêng một trong một trang web cụ thể nào.
📍 9. Cú pháp “related:” để tìm ra được những trang web có nội dung liên quan
📍 10. Cú pháp “allintext:” để tìm tất cả các từ có trong truy vấn và CHỈ ở trong nội dung của website (phần text).
📍 11. Cú pháp “cache:” dùng để xem lại bản cache đã được Google lưu lại.
📍 12. Cú pháp “filetype:” dùng để tìm chính xác loại file: doc, pdf, mp3, zip, xls,...
📍 13. Cú pháp “define:” dùng để tra định nghĩa của các từ, cụm từ.
Lưu ý dùng trên Google.com, trên Google.com.vn không hiểu cú pháp này.
📍 14. Cú pháp “inurl:”để tìm từ khóa trong đường dẫn.
📍 15. Cú pháp “allinurl:” nếu muốn tuyệt đối tất cả các từ khóa đều phải xuất hiện trong đường dẫn.
📍 16. Cú pháp “allintitle:” dùng để tìm tất cả các từ có trong truy vấn và CHỈ ở trong tiêu đề của website (title).
📍 17. Cú pháp “intitle:” có ý nghĩa tương tự allintitle và là con của allintitle. Thường được kết hợp với từ khóa trước hoặc sau nó.
Source: Sống Tích Cực Mỗi Ngày
#ScholarshipforVietnameseStudents #HannahEd #HannahEdSharing #Scholarship #Studyingabroad #Workingoverseas
intitle 在 大學生 BIG Student Facebook 的最佳貼文
#大學生聊搜尋技巧 #google #效率
【查不到想要的資料?分析師常用的7個Google搜尋技巧,提高你的辦公效率!】 by 台灣女孩闖大陸
用Google搜尋時常覺得資料過於雜亂,浪費許多寶貴時間在搜尋上面,以下分享7個技巧幫助你提升效率。
「1. 想要去掉廣告或是某些關鍵詞時,使用【-】
當我們在搜尋關鍵詞的時候,常常會出現一些廣告,或是自己不想要的搜尋結果出現,這個時候可以使用減號【-】來去除任何你不希望出現的關鍵詞。
2. 精準搜索某個關鍵詞時,使用【“ ”】
例如搜尋learning science容易搜尋出learning和science各別的分開結果,如果使用【“ ”】就會搜尋完整learning science這一組專業名詞的結果。
3. 要求搜尋的網站標題含有特定關鍵詞時,使用【intitle】
如果希望搜尋的結果是圍繞某個主題時,使用【intitile】,結果就會顯示你所想要的關鍵詞標題網站,更加精準。」#台灣女孩闖大陸
🔹本文分享自 #觀點放送版
👉🏻全文看這裡:https://bigstudent.tw/3NJKg