雖然這篇Spheroid culture鄉民發文沒有被收入到精華區:在Spheroid culture這個話題中,我們另外找到其它相關的精選爆讚文章
在 spheroid產品中有2篇Facebook貼文,粉絲數超過3,117的網紅皮膚醫學博士 黃美月,也在其Facebook貼文中提到, 不一定是幹細胞本身喔!幹細胞分泌的因子可能都對病毒造成的肺損傷有幫助喔! #secretome #再生醫學 #幹細胞 #細胞治療 #肺纖維化 #covid19 #pulmonaryfibrosis #一線希望 https://www.drugtargetreview.com/news/5675...
同時也有10000部Youtube影片,追蹤數超過2,910的網紅コバにゃんチャンネル,也在其Youtube影片中提到,...
spheroid 在 皮膚醫學博士 黃美月 Facebook 的最讚貼文
不一定是幹細胞本身喔!幹細胞分泌的因子可能都對病毒造成的肺損傷有幫助喔!
#secretome #再生醫學 #幹細胞 #細胞治療 #肺纖維化 #covid19 #pulmonaryfibrosis #一線希望
https://www.drugtargetreview.com/news/56757/inhaling-stem-cell-secretome-could-be-a-more-effective-pulmonary-fibrosis-treatment/
spheroid 在 Step Up English Facebook 的最佳貼文
🌸 TIỀN TỐ, HẬU TỐ - BÀI 9 🌸
1. octa-, octo-
- "tám"
- VD: octagon (hình tám cạnh, bát giác), octave ([Nhạc] quãng tám), octahedron (hình tám mặt)
2. off-
- "bên ngoài", "không đúng"
- VD: off-campus life (cuộc sống ngoài khuôn viên trường), off-center (ngoài trung tâm), off-court (bên ngoài tòa), off-field (ngoài lĩnh vực), offshore (ngoài khơi), off- season (không đúng mùa [như Du lịch]), off-topic (ngoài lề, không đúng chủ đề)
3. -off
- Tạo tính từ từ trạng từ chỉ mức độ khá giả về tiền bạc
- VD: well-off (giàu có), better-off (hạnh phúc hơn, có nhiều tiền), badly-off (nghèo nàn), comfortably-off (sung túc)
4. -oid
- "giống như"
- VD: humanoid (giống người), cuboid (có dạng hình hộp), spheroid (như hình cầu), sinusoidal graph (biểu đồ có dạng hình sin)
5. -ology
- Có trong từ chỉ ngành học hoặc hệ thống tư tưởng.
- VD: anthropology (nhân chủng học), geology (địa chất học), ecology (sinh thái học), pathology (bệnh lý học), biology (sinh học), psychology (tâm lý học), sociology (xã hội học), ideology (hệ tư tưởng), thobiology ("thô bỉ" học - [từ này chế, đừng bắt chước])
6. omni-
- "tất cả", "toàn bộ"
- VD: omnipresent (có mặt khắp nơi), omnivore (động vật ăn tạp)
7. once-
- Với tính từ --> tính từ mới: "đã từng"
- VD: once-forgotten (đã từng bị quên lãng), once-famous (đã từng nổi tiếng), once-common (đã từng phổ biến)
8. -or
- Với động từ --> danh từ mới chỉ người hoặc thiết bị thực hiện hành động
- VD: actor (diễn viên), commentator (bình luận viên), director (đạo diễn), editor (chủ bút), instructor (giảng viên), visitor (khách thăm), calculator (máy tính), compressor (máy nén), refrigerator (tủ lạnh), reactor (lò phản ứng), elevator (thang máy), detector (máy dò)
9. -osis
- Có trong các từ chỉ bệnh tật
- VD: cirrhosis (bệnh xơ gan), tuberculosis (lao phổi), neurosis (chứng loạn thần kinh chức năng)
10. -ous
- Tạo tính từ từ danh từ
- VD: adventurous (phiêu lưu, thích mạo hiểm), anxious (lo âu), cautious (thận trọng), continuous (liên tục), courageous (can đảm), spacious (rộng rãi)
11. out-
- Cách dùng thông dụng nhất là kết hợp với động từ (thường là nội động từ, tức là những động từ không cần tân ngữ như LIVE, JUMP, YELL, v.v.) để tạo NGOẠI ĐỘNG TỪ (động từ cần tân ngữ, như EAT, SEE, HEAR, v.v.) chỉ ý "vượt trội hơn"
- VD: outgrow (phát triển nhanh hơn), outjump (nhảy xa hơn), outrun (chạy nhanh hơn), outlive (sống lâu hơn, vd: she outlived him by one year = bà ấy sống lâu hơn ông ấy một năm.), outfox (gian xảo hơn - ở đây kết hợp với danh từ), outdo (làm tốt hơn), out-perform (biểu diễn hay hơn), out-yell (la to hơn).
12. over-
- Kết hợp với hầu hết các từ loại (thường là động từ) chỉ ý "quá mức cần thiết". Trái nghĩa là under-
- VD: overeat (ăn quá nhiều), over-cautious (thận trọng quá mức), over-confident (quá tự tin), overcook (nấu quá chín), overheat (làm quá nóng), oversleep (ngủ quên), overdose (sự quá liều), overwork (làm việc quá sức), overestimate (đánh giá quá cao, ước lượng quá cao)