[爆卦]ginned pronunciation是什麼?優點缺點精華區懶人包

雖然這篇ginned pronunciation鄉民發文沒有被收入到精華區:在ginned pronunciation這個話題中,我們另外找到其它相關的精選爆讚文章

在 ginned產品中有1篇Facebook貼文,粉絲數超過32萬的網紅Step Up English,也在其Facebook貼文中提到, [TỔNG HỢP CẤU TRÚC VỀ TO BE] • To be game: Có nghị lực, gan dạ • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì • To be gasping for liberty:...

 同時也有10000部Youtube影片,追蹤數超過2,910的網紅コバにゃんチャンネル,也在其Youtube影片中提到,...

  • ginned 在 Step Up English Facebook 的最佳貼文

    2013-09-14 13:00:00
    有 32 人按讚

    [TỔNG HỢP CẤU TRÚC VỀ TO BE]

    • To be game: Có nghị lực, gan dạ
    • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì
    • To be gasping for liberty: Khao khát tự do
    • To be generous with one's money: Rộng rãi về chuyện tiền nong
    • To be getting chronic: Thành thói quen
    • To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo
    • To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè
    • To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu
    • To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc
    • To be glad to hear sth: Sung sớng khi nghe đợc chuyện gì
    • To be glowing with health: Đỏ hồng hào
    • To be going on for: Gần tới, xấp xỉ
    • To be going: Đang chạy
    • To be gone on sb: Yêu, say mê, phải lòng ngời nào
    • To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
    • To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
    • To be good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
    • To be good at numbers: Giỏi về số học
    • To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi
    • To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi
    • To be goody-goody: Giả đạo đức,(cô gái)làm ra vẻ đạo đức
    • To be governed by the opinions of others: Bị những ý kiến ngời khác chi phối
    • To be gracious to sb: Ân cần với ngời nào, lễ độ với ngời nào
    • To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ngời nào đã làm việc gì
    • To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại đợc
    • To be great at tennis: Giỏi về quần vợt
    • To be great with sb: Làm bạn thân thiết với ngời nào
    • To be greedy: Tham ăn
    • To be greeted with applause: Đợc chào đón với tràng pháo tay
    • To be grieved to see sth: Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
    • To be guarded in one's speech: Thận trọng lời nói
    • To be guarded in what you say!: Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
    • To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội
    • To be guilty of forgery: Phạm tội giả mạo
    • To be gunning for sb: Tìm cơ hội để tấn công ai
    • To be a bad fit: Không vừa
    • To be a bear for punishment: Chịu đựng đợc sự hành hạ
    • To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ
    • To be a believer in sth: Ngời tin việc gì
    • To be a bit cracky: (Ngời)Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
    • To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi không vững, đi chập chững
    • To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho ngời nào
    • To be a church-goer: Ngời năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
    • To be a comfort to sb: Là nguồn an ủi của ngời nào
    • To be a connoisseur of antiques: Sành về đồ cổ
    • To be a cup too low: Chán nản, nản lòng
    • To be a dab at sth: Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
    • To be a dead ringer for sb: (Lóng)Giống nhđúc
    • To be a demon for work: Làm việc hăng hái
    • To be a dog in the manger: Sống ích kỷ(ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
    • To be a drug on the market: (Hàng hóa)Là một món hàng ế trên thị trờng
    • To be a favourite of sb; to be sb's favourite: Đợc ngời nào yêu mến
    • To be a fiasco: Thất bại to
    • To be a fiend at football: Kẻ tài ba về bóng đá
    • To be a fluent speaker: Ăn nói hoạt bát, lu loát
    • To be a foe to sth: Nghịch với điều gì
    • To be a frequent caller at sb's house: Năng tới lui nhà ngời nào

    • To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman's life: Sống nhờ huê lợi hằng năm
    • To be a good judge of wine: Biết rành về rợu, giỏi nếm rợu
    • To be a good puller: (Ngựa)kéo giỏi, khỏe
    • To be a good walker: Đi(bộ)giỏi
    • To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi
    • To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu
    • To be a hiding place to nothing: Chẳng có cơ may nào để thành công
    • To be a law unto oneself: Làm theo đờng lối của mình, bất chấp luật lệ
    • To be a lump of selfishness: Đại ích kỷ
    • To be a man in irons: Con ngời tù tội(bị khóa tay, bị xiềng xích)
    • To be a mere machine: (Ngời)Chỉ là một cái máy
    • To be a mess: ở trong tình trạng bối rối
    • To be a mirror of the time: Là tấm gơng của thời đại
    To be a novice in, at sth: Cha thạo, cha quen việc gì
    • to be a pendant to...: là vật đối xứng của..
    • To be a poor situation: ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
    • To be a retarder of progress: Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
    • To be a shark at maths: Giỏi về toán học
    • To be a sheet in the wind: (Bóng)Ngà ngà say
    • To be a shingle short: Hơi điên, khùng khùng
    • To be a slave to custom: Nô lệ tập tục
    • To be a spy on sb's conduct: Theo dõi hành động của ai
    • To be a stickler over trifles: Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu
    • To be a swine to sb: Chơi xấu, chơi xỏ ngời nào
    • To be a tax on sb: Là một gánh nặng cho ngời nào
    • To be a terror to...: Làm một mối kinh hãi đối với..
    • To be a testimony to sth: Làm chứng cho chuyện gì
    • To be a thrall to one's passions: Nô lệ cho sự đam mê
    • To be a tight fit: Vừa nhin
    • To be a total abstainer (from alcohol): Kiêng rợu hoàn toàn
    • To be a tower of strength to sb: Là ngời có đủ sức để bảo vệ ai
    • To be a transmitter of (sth): (Ngời)Truyền một bệnh gì
    • To be abhorrent to sb: Bị ai ghét
    • To be abhorrent to, from sth: (Việc)Không hợp, trái ngợc, tơng phản với việc khác
    • To be able to do sth: Biết, có thể làm việc gì
    • To be able to react to nuances of meaning: Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái của ý nghĩa
    • To be able to scull: Có thể chèo thuyền đợc
    • To be ablush with shame: Đỏ mặt vì xấu hổ
    • To be abominated by sb: Bị ai căm ghét
    • To be about sth: Đang bận điều gì
    • To be about to (do): Sắp sửa làm gì?
    • To be above (all) suspicion: Không nghi ngờ chút nào cả
    • To be abreast with, (of) the times: Theo kịp, tiến hóa, hợp với phong trào đang thời
    • To be absolutely right: Đúng hoàn toàn
    • To be absolutely wrong: Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
    • To be absorbed in new thought: Miệt mài trong ttởng mới
    • To be acclaimed Emperor: Đợc tôn làm Hoàng Đế
    • To be accommodated in the hotel: Trọ ở khách sạn
    • To be accomplice in a crime: Dự vào tội tòng phạm
    • To be accountable for a sum of money: Thiếu, mắc nợ một số tiền
    • To be accountable for one's action: Giải thích về hành động của mình
    • To be accountable to sb: Chịu trách nhiệm trớc ai
    • To be accused of plagiarism: Bị kết tội ăn cắp văn
    • To be acquainted with facts of the case: Hiểu rõ vấn đề
    • To be acquainted with sb: Quen thuộc với, quen biết
    • To be acquitted one's crime: Đợc tha bổng
    • To be addicted to drink: Ghiền/nghiện rợu, rợu chè bê tha
    • To be admitted to the Academy: Đợc nhận vào Hàn lâm viện
    • To be admitted to the exhibition gratis: Đợc cho vào xem triển lãm miễn phí
    • To be adroit in: Khéo léo về
    • To be adverse to a policy: Trái ngợc với một chính sách
    • To be affected by fever: Bị mắc bệnh sốt rét

    • To be affected in one's manners: Điệu bộ quá

    • To be affected to a service: Đợc bổ nhiệm một công việc gì
    • To be affected with a disease: Bị bệnh
    • To be affianced to sb: Đã hứa hôn với ai
    • To be afflicted by a piece of news: Buồn rầu vì một tin
    • To be afield: ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận
    • To be afloat: Nổi trên mặt nớc
    • To be after sth: Theo đuổi cái gì
    • To be against: Chống lại
    • To be agog for sth: Đang chờ đợi việc gì
    • To be agreeable to sth: Bằng lòng việc gì
    • To be agreeable to the taste: Hợp với sở thích, khẩu vị
    • To be ahead: ở vào thế thuận lợi
    • To be akin to sth: Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì
    • To be alarmed at sth: Sợ hãi, lo sợ chuyện gì
    • To be alive to one's interests: Chú ý đến quyền lợi của mình
    • To be alive to the importance of..: Nhận rõ sự quan trọng của.
    • To be all abroad: Hoàn toàn lầm lẫn
    • To be all ears: Lắng nghe
    • To be all eyes: Nhìn chằm chằm
    • To be all in a fluster: Hoàn toàn bối rối
    • To be all in a tumble: Lộn xộn, hỗn loạn
    • To be all legs: Cao lêu nghêu
    • To be all mixed up: Bối rối vô cùng
    • To be all of a dither, to have the dithers: Run, run lập cập
    • To be all of a dither: Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào
    • To be all of a glow: Đỏ mặt, thẹn
    • To be all of a tremble, all in a tremble: Run lập cập
    • To be all the same to: Không có gì khác đối với
    • To be all the world to: Là tất cả (là cái quý nhất)
    • To be all tongue: Nói luôn miệng
    • To be always after a petticoat: Luôn luôn theo gái
    • To be always harping on the same string (on the same note): Nói đi nói lại mãi một câu chuyện
    • To be always merry and bright: Lúc nào cũng vui vẻ
    • To be always on the move: Luôn luôn di động
    • To be always ready for a row: Hay gây chuyện đánh nhau
    • To be always to the fore in a fight: Thờng chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng
    • To be always willing to oblige: Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ
    • To be ambitious to do sth: Khao khát làm việc gì
    • To be ambushed: Bị phục kích
    • To be an abominator of sth: Ghét việc gì
    • To be an early waker: Ngời(thờng thờng)thức dậy sớm
    • To be an encumbrance to sb: Trở thành gánh nặng(cho ai)
    • To be an excessive drinker: Uống quá độ
    • To be an improvement on sb: Vợt quá, hơn ngời nào, giá trị hơn ngời nào
    • To be an integral part of sth: Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì
    • To be an occasion of great festivity: Là dịp hội hè vui vẻ
    • To be an oldster: Già rồi
    • To be an onlooker at a football match: Xem một trận đá bóng
    • To be an umpire at a match: Làm trọng tài cho một trận đấu(thể thao)
    • To be anticipative of sth: Trông vào việc gì, đang chờ việc gì
    • To be anxious for sth: Khao khát, ao ớc vật gì
    • To be applicable to sth: Hợp với cái gì
    • To be appreciative of music: Biết, thích âm nhạc
    • To be apprehensive for sb: Lo sợ cho ai
    • To be apprehensive of danger: Sợ nguy hiểm
    • To be apprised of a fact: Đợc báo trớc một việc gì
    • To be apt for sth: Giỏi, có tài về việc gì
    • To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn
    • To be as brittle as glass: Giòn nhthủy tinh
    • To be as drunk as a fish: Say bí tỉ
    • To be as happy as a king, (as a bird on the tree): Sung sớng nhtiên
    • To be as hungry as a wolf: Rất đói
    • To be as mute as a fish: Câm nhhến
    • To be as slippery as an eel: Lơn lẹo nhlơn, không tin cậy đợc
    • To be as slippery as an eel: Trơn nhlơn, trơn tuột
    • To be near of kin: Bà con gần
    • To be near one's end: Gần đất xa trời, sắp vĩnh biệt cuộc đời
    • To be near one's last: Lúc lâm chung, lúc hấp hối
    • To be neat with one's hands: Khéo tay, lanh tay
    • To be neglectful of sth: Bỏ lơ, không chú ý
    • To be neglectful to do sth: (Văn)Quên không làm việc gì
    • To be negligent of sth: Không chú ý đến việc gì, lãng bỏ(bổn phận)
    • To be nice to sb: Tỏ ra tử tế, dễ thơng đối với ngời nào
    • To be no disciplinarian: Ngời không tôn trọng kỷ luật
    • To be no mood for: Không có hứng làm gì
    • To be no picnic: Không dễ dàng, phiền phức, khó khăn
    • To be no respecter of persons: Không thiên vị, tvị ngời nào
    • To be no skin of sb's back: Không đụng chạm đến ai, không dính dáng đến ai
    • To be no slouch at sth: Rất giỏi về môn gì
    • To be not long for this world: Gần đất xa trời
    • To be noticed to quit: Đợc báo trớc phải dọn đi
    • To be nutty (up) on sb: Say mê ngời nào
    • To be nutty on sb: Mê ai
    • To be faced with a difficulty: Đương đầu với khó khăn
    • To be fagged out: Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm
    • To be faint with hunger: Mệt lả vì đói
    • To be faithful in the performance of one's duties: Nhiệt tình khi thi hành bổn phận
    • To be familiar with sth: Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì
    • To be famished: Đói chết đợc
    • To be far from all friends: Không giao thiệp với ai
    • To be far gone with child: Có mang sắp đến tháng đẻ
    • To be fastidious: Khó tính
    • To be favoured by circumstances: Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
    • To be feel sleepy: Buồn ngủ
    • To be filled with amazement: Hết sức ngạc nhiên
    • To be filled with astonishment: Đầy sự ngạc nhiên
    • To be filled with concern: Vô cùng lo lắng
    • To be firm fleshed: Da thịt rắn chắc
    • To be five meters in depth: Sâu năm thớc
    • To be five years old: Đợc năm tuổi, lên năm
    • To be flayed alive: Bị lột da sống
    • To be fleeced by dishonest men: Bị lừa gạt bởi những tên bất lơng
    • To be flooded with light: Tràn ngập ánh sáng
    • To be flush with sth: Bằng, ngang mặt với vật gì
    • To be flush: Có nhiều tiền, tiền đầy túi
    • To be fond of bottle: Thích nhậu
    • To be fond of good fare: Thích tiệc tùng
    • To be fond of music: Thích âm nhạc
    • To be fond of study: Thích nghiên cứu
    • To be fond of the limelight: Thích rầm rộ, thích ngời ta biết công việc mình làm
    • To be fond of travel: Thích đi du lịch
    • To be fooled into doing sth: Bị gạt làm việc gì
    • To be for: Đứng về phía ai, ủng hộ ai
    • To be forced to do sth: Bắt buộc làm cái gì
    • To be forced to the inescapable conclusion that he is a liar: Buộc đi đến kết luận không thể tránh đợc rằng nó là kẻ nói dối
    • To be forewarned is to be forearmed: Đợc báo trớc là đã chuẩn bị trớc
    • To be forgetful of one's duties: Quên bổn phận
    • To be fortunate: Gặp vận may
    • To be forward in one's work: Sốt sắng với công việc của mình
    • To be foully murdered: Bị giết một cách tàn ác
    • To be found guilty of blackmail: Bị buộc tội tống tiền
    • To be found guilty of espionage: Bị kết tội làm gián điệp
    • To be found wanting: Bị chứng tỏ thiếu tcách không có khả năng(làm gì)
    • To be free in one's favours: Tự do luyến ái
    • To be free to confess: Tự ý thú nhận
    • To be free with one's money: Rất rộng rãi; không để ý đến tiền bạc
    • To be friendly with sb: Thân mật với ngời nào
    • To be frightened of doing sth: Sợ làm việc gì
    • To be frightened to death: Sợ chết đợc
    • To be frozen to the marrow: Lạnh buốt xơng
    • To be frugal of one's time: Tiết kiệm thì giờ
    • To be full of beans: Hăng hái sôi nổi
    • To be full of business: Rất bận việc
    • To be full of cares: Đầy nỗi lo lắng, lo âu
    • To be full of conceit: Rất tự cao, tự đại
    • To be full of hope: Đầy hy vọng, tràn trề hy vọng
    • To be full of idle fancies: Toàn là ttởng hão huyền
    • To be full of joy: Hớn hở, vui mừng
    • To be full of life: Linh hoạt, sinh khí dồi dào, đầy sinh lực
    • To be full of mettle: Đầy nhuệ khí
    • To be full of oneself: Tự phụ, tự mãn
    • To be full of years: Nhiều tuổi, có tuổi
    • To be fully satisfied: Thỏa mãn hoàn toàn
    • To be furtive in one's movements: Có hành động nham hiểm(với ngời nào)
    • To be fussy: Thích nhặng xị rối rít

  • ginned 在 コバにゃんチャンネル Youtube 的最佳貼文

    2021-10-01 05:19:08

  • ginned 在 大象中醫 Youtube 的最佳貼文

    2021-10-01 05:10:45

  • ginned 在 大象中醫 Youtube 的最佳解答

    2021-10-01 05:09:56

你可能也想看看

搜尋相關網站