[爆卦]brainwork architects是什麼?優點缺點精華區懶人包

雖然這篇brainwork architects鄉民發文沒有被收入到精華區:在brainwork architects這個話題中,我們另外找到其它相關的精選爆讚文章

在 brainwork產品中有4篇Facebook貼文,粉絲數超過10萬的網紅Baki Zainal,也在其Facebook貼文中提到, Sitting up late, exchanging life stories and learning from each others tales .. one valuable lesson one cannot deny.. im tired.. its been long days of...

 同時也有10000部Youtube影片,追蹤數超過2,910的網紅コバにゃんチャンネル,也在其Youtube影片中提到,...

brainwork 在 James Au, PT, CSCS Instagram 的最佳解答

2021-04-04 04:43:17

💥 Train pain-free “ What do physios do” - Apart from fixing a broken leg to giving a neck massage, physios do a lot more than just fixing problems. I ...

brainwork 在 James Au, PT, CSCS Instagram 的精選貼文

2021-04-04 04:43:17

💥物理治療是一個專業 “不是一個特定療法” - 🧰 物理治療分不同門派,但目標是一樣的 - 治療病人 - 只是透過不同的方式而已。過度的依賴工具,像筋膜刀、拔罐,或動作測量儀器、運動器材,只會導致自己若沒有這些工具,會變得很空虛。物理治療,一張床就足夠了,並不用依賴花俏的工具;同理,健身訓練,難道沒...

brainwork 在 James Au, PT, CSCS Instagram 的最佳解答

2021-04-04 05:58:57

💥 教練什麼時候該讓物理治療師接手 “如果我是教練,我會做什麼” - 💬 這發文的靈感,是來自與ㄧ位教練的對談。他問說:「如果你是教練,當學生遇到疼痛問題時,可以怎麼做」 - 👨🏻‍⚕️ 首先,當教練有當教練要遵守的規定。像物理治療師有物理治療師法,那健身教練,又有健身教練法嗎?答案是沒有。教練要遵...

  • brainwork 在 Baki Zainal Facebook 的最讚貼文

    2017-03-17 17:46:34
    有 26 人按讚

    Sitting up late, exchanging life stories and learning from each others tales .. one valuable lesson one cannot deny.. im tired.. its been long days of brainwork and solving issues, juggling matters that you kinda step back and ask why u inflict such responsibility onto yourself then you realize, its gonna be a part of that new chapter that you'll share with soon. It took 4 hours to get to ipoh tonite.. i just need to sleep and dream of a far away place call #tioman ... @btrtod @victorinoxswissarmy #asianboys #brothers #friendship #resort #experience #tales #midnightramblings

  • brainwork 在 Step Up English Facebook 的精選貼文

    2016-10-05 14:00:00
    有 15 人按讚

    🌸 TIỀN TỐ, HẬU TỐ - BÀI 15 🌸

    1. vice-
    - với các danh từ chỉ chức vụ tạo danh từ mới chỉ ý "phó, thứ"
    - VD: vice-chairman (phó chủ tịch), vice-principal (hiệu phó), vice-president (phó tổng thống), vice-minister (thứ trưởng)

    2. -ward (trong tính từ), -wards (trong trạng từ)
    - "về hướng"
    - VD: backward (về phía sau), ceiling-ward (về hướng trần nhà), shoreward (về phía bờ biển), outward (về phía ngoài), southward (về phía nam), upward (về phía trên)

    3. -ware
    a, với danh từ chỉ chất liệu hoặc động từ tạo danh từ không đếm được: "đồ làm bằng" hoặc "đồ dùng cho"
    - VD: brassware (đồ đồng), silverware (đồ bằng bạc), glassware (đồ thủy tinh), stoneware (đồ sứ) , tableware (bộ đồ ăn), cookware (đồ nấu bếp)
    b, có trong các danh từ chỉ "phần mềm máy tính (software)"
    - VD: freeware (phần mềm miễn phí), shareware (phần mềm thương mại), postcard-ware (phần mềm được sử dụng miễn phí nhưng khuyến khích người dùng gửi bưu thiếp cho người viết chương trình), spyware (phần mềm gián điệp), malware (phần mềm có hại)

    4. -wide
    - với danh từ tạo tính từ và trạng từ: "trải rộng khắp"
    - VD: nationwide survey (cuộc điều tra rộng khắp nước), worldwide (khắp thế giới), campus-wide (khắp khuôn viên), continent-wide (khắp lục địa), system-wide shortcuts ([Tin học] các phím tắt có tác dụng toàn hệ thống), city-wide (khắp thành phố), countrywide = nationwide

    5. -wise
    a, với danh từ tạo tính từ và trạng từ: "giống như"
    - VD: clockwise (theo chiều kim đồng hồ), Face your problems and don''t hide your head in the sand, ostrick-wise. (Hãy đối mặt với vấn đề và đừng vùi đầu trong cát như đà điểu vậy.) He clenched his fist and beat hammer-wise on the wall. (Anh nắm chặt nắm tay lại và đập như búa bổ lên tường.)
    b, với danh từ tạo trạng từ: "về vấn đề gì, về mặt gì".
    - VD: Age-wise, I was eight years younger than Tom. (Về mặt tuổi thì tôi nhỏ hơn Tom 8 tuổi). Tuesdays and Wednesdays are a bit restricted, menu-wise. (Vào thứ ba và thứ tư thì thực đơn hơi hạn hẹp một chút.)
    - Lưu ý: chủ yếu dùng trong văn thân mật, dùng cấu trúc tương đương khác trong văn trang trọng. VD: As far as taxes are concerned,... (về mặt thuế thì...).

    6. -work
    - tạo danh từ không đếm được
    a, với danh từ chỉ chất liệu: "tập hợp những thứ được làm bằng" chất liệu đó
    - VD: ironwork (đồ sắt [như cổng, v.v.]), leatherwork (đồ da), woodwork (đồ gỗ [cửa, bàn ghế, v.v.]), pipework (đồ làm bằng ống), silverwork (đồ làm bằng bạc), brickwork (đồ làm bằng gạch), plasterwork (đồ làm bằng thạch cao)
    b, với danh từ: "công việc" mà danh từ gốc mô tả
    - VD: paperwork (việc giấy tờ), brainwork (công việc trí óc), needlework (việc kim chỉ), metalwork (việc kim khí), housework (việc nhà), coursework (những khóa học đã lấy), schoolwork (những việc ở trường học [bài tập, công tác trường, v.v.]), farmwork (việc nông trại), office-work (việc văn phòng), nightwork (công việc ban
    đêm)

    7. -worthy
    a, với danh từ tạo tính từ: "đáng"
    - VD: newsworthy (đáng đăng tin), noteworthy (đáng lưu ý), trustworthy (đáng tin), creditworthy (đáng tin cậy), stageworthy (đáng được lên sân khấu)
    b, với danh từ chỉ môi trường tạo tính từ mang nghĩa "thích hợp" với môi trường
    đó, "đầy đủ điều kiện an toàn" để vận hành trong môi trường đó.
    - VD: airworthy (thích hợp cho đường không), roadworthy ([xe] thích hợp chạy trên đường phố [= đủ điều kiện an toàn]), This craft is seaworthy (chiếc tàu này có thể đi biển tốt), trackworthy (chạy trên đường rầy được)

    8. -wright
    - với danh từ tạo danh từ: "người tạo hoặc sửa chửa cái gì"
    - VD: playwright (nhà viết kịch), cartwright (người chế tạo xe đẩy), shipwright (người đóng tàu), wheelwright (thợ làm bánh xe)

    9. -y
    a, với danh từ tạo tính từ: "có đặc tính của; đầy, nhiều"
    - VD: dirty (dơ, nhiều bụi), starry (đầy sao), bulky (cồng kềnh), cloudy (nhiều mây), mighty (mạnh), rainy (có mưa), thirsty (khát), foggy (có sương mù), roomy (rộng rãi), summery (như mùa hè; thích hợp cho mùa hè)
    b, với động từ tạo tính từ: "có khuynh hướng" của động từ gốc
    - VD: sticky (hay dính), picky (kén chọn), touchy subject (chủ đề dễ đụng chạm), runny nose (mũi hay bị chảy), sleepy (buồn ngủ)
    c, với tất cả danh từ (kể cả danh từ riêng) trong văn thân mật hay của trẻ con tạo danh từ tương đương nhưng có ý thân mật hơn. Một số từ dùng -ie.
    - VD: fishy (con cá), doggy (con chó), birdie (con chim), Jimmy (= Jim), Johny (= John), daddy (cha), mommy (mẹ)

  • brainwork 在 Hannah Tan Facebook 的最佳貼文

    2016-03-06 07:58:13
    有 75 人按讚


    Commitment means staying loyal to what you said you were going to do, long after the #mood you said it in has left you. Intent reveals desire; action reveals #commitment (Dr. Steve Maraboli).

    #Inspired by this morning's sermon by Hee Jin Chong

    Look who decided to drop by earlier. 1 serving of cuteness delivered directly to the meeting room by this little human. Perfect #inspiration for #brainwork on a #Sunday ❤️

    #RhianKhor #godmother

  • brainwork 在 コバにゃんチャンネル Youtube 的最讚貼文

    2021-10-01 05:19:08

  • brainwork 在 大象中醫 Youtube 的精選貼文

    2021-10-01 05:10:45

  • brainwork 在 大象中醫 Youtube 的最佳貼文

    2021-10-01 05:09:56

你可能也想看看

搜尋相關網站