[爆卦]N.m to hp是什麼?優點缺點精華區懶人包

雖然這篇N.m to hp鄉民發文沒有被收入到精華區:在N.m to hp這個話題中,我們另外找到其它相關的精選爆讚文章

在 n.m產品中有131篇Facebook貼文,粉絲數超過1,348的網紅Petit à petit - 法語一步一步來,也在其Facebook貼文中提到, 人(或事情)不可貌相 (se fier aux apparences) 事情不可貌相, 不是鹿在過馬路 而是馬路穿越森林。 se fier (à qqch) = 相信某件事 > Ne te fie pas à ces résultats, ils sont faux. = (你)別相信這些數子啦...

 同時也有9部Youtube影片,追蹤數超過2萬的網紅Alors Queenie,也在其Youtube影片中提到,Cùng mình vừa tập thể dục vừa học hơn 50 từ vựng tiếng Pháp thú vị, tại sao không nhỉ ? Những từ này đều được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống thường ...

n.m 在 啡聞 1 c.c.|法式觀點筆記:文化 X 時事 X 歷史 Instagram 的最佳解答

2021-09-24 03:11:04

#一杯咖啡聊時事 #法國召回美澳大使 近期傳出溫文儒雅的 #馬克宏 突然大怒,下令召回駐美與駐澳兩國之大使! 同時,公開嚴厲地批評美澳做出背叛盟友的行為。 這一切到底發生了什麼事? 又和誰有關呢? 利用一杯咖啡的時間,跟著 #啡聞1cc 一起學法文單字、快速了解國際大小事吧! 🔖 突然出現的A...

  • n.m 在 Petit à petit - 法語一步一步來 Facebook 的最佳貼文

    2021-08-30 08:46:58
    有 4 人按讚

    人(或事情)不可貌相 (se fier aux apparences)

    事情不可貌相,
    不是鹿在過馬路
    而是馬路穿越森林。

    se fier (à qqch) = 相信某件事
    > Ne te fie pas à ces résultats, ils sont faux.
    = (你)別相信這些數子啦因為全部算錯。

    Se fier 是反身動詞,命令式現在時態變化如下 :

    Fie-toi à ces résultats.
    =(你)可以相信這些數子。

    Ne te fie pas à ces résultats.
    =(你)不可以相信這些數子。

    Fions-nous à ces résultats.
    =(我們)可以相信這些數子。

    Ne nous fions pas à ces résultats.
    =(我們)不可以相信這些數子。

    Fiez-vous à ces résultats.
    =(你們)可以相信這些數子。

    Ne vous fiez pas à ces résultats.
    =(你們)不可以相信這些數子。

    se fier (à qqn) = 相信某人
    > - Vous vous fiez à cette intermédiaire ?
    - Absolument pas.
    = - 你們相信這位中介嗎 ?
    - 不,我們一點都不相信她。

    se fier aux apparences = 貌相

    > Il ne faut pas se fier aux apparences.
    = 人(或事情)不可貌相。

    chevreuil (n.m) = 鹿

    traverser (qqch) = 穿越,過度
    > traverser la route = 過馬路

    c'est... que / qui... 的句型叫 mise en relief
    這種說法可以用來強調你的意思。

    '' ce n'est pas le chevreuil qui... ''
    > 這裡的qui是主詞帶詞,它來替代le chevreuil

    '' … la route qui … ''
    > 這個qui也是主詞帶詞,它來替代la route

    如果沒有用mise en relief的話
    句子就比較簡單就沒有強調意思,
    感覺也很一般般。。。

    '' Le chevreuil ne traverse pas la route
    mais la route traverse la forêt.''

  • n.m 在 Petit à petit - 法語一步一步來 Facebook 的最讚貼文

    2021-08-18 09:37:25
    有 17 人按讚

    Le chat #18 寫中文就很乾淨了

    Le chat 是Geluck 比利時畫家發明的角色,
    牠自從1983年用很有趣的一種法文搞笑。

    gaucher / gauchère (n.m/f) = 慣於用左手的人
    > 也可以當形容詞 :
    - Tu es gaucher ?
    - Non je suis droitier.
    - 你用左手寫嗎 ?
    - 不,我用右手。

    se tacher = 弄髒自己的衣服
    - Ne te tache pas avec la peinture.
    - 你畫畫要小心,不要弄髒你的衣服。

    >> 命令式現在時態,否定用法要把
    te/nous/vous放在動詞的前面, ne跟pas在前後面 :

    ne te tache pas = 不要弄髒你的衣服
    ne nous tachons pas = 我們不要弄髒(我們的)衣服
    ne vous tachez pas = 你們不要弄髒(你們的)衣服

    >> 命令式現在時態,肯定用法要把
    toi/nous/vous放在動詞的後面
    (se cacher = 躲起來) :

    cache-toi = 你躲起來吧
    cachons-nous = 我們躲起來吧
    cachez-vous = 你們躲起來吧

    se tacher (qqch) = 弄髒自己身體的某個部位
    - Tu t'es taché les mains ?
    Ne t'inquiète pas, ce n'est pas grave.
    - 你弄贓自己的手嗎 不用擔心,沒什麼事。

    tacher (qqch) = 弄髒某個東西
    - Merde ! J'ai taché la nappe.
    - 糟糕了,我把桌布弄髒了。

    pareil (adj.) = 一樣
    - Comme ça c'est pareil ou pas ?
    - C'est pareil !
    - 這樣是一樣嗎 ?
    - 一樣 !

    droitier / droitière (n.m/f) = 慣於用右手的人

    arabe (n.m) = 阿拉伯語

    finalement (adv.) = 最後,終於
    > 也可以用 au final
    - Alors ? Elle est venue au final ??
    - 結果呢 ? 她後來來了沒 ??

    ne... que = 表達唯一的選擇 (restriction)

    > il y a... = 有
    > il n'y a que... = 只有
    - Chéri crois-moi ! Il n'y a vraiment que toi dans mon coeur !!
    - 寶貝相信我而!我心裡真的只有你 !!

    s'écrire = (被)寫,(被) 拼寫
    - Comment ça s'écrit ?
    - 要怎麼寫 ?

    à peu près (loc.adv.) = 差不多
    - C'est ça ?
    - À peu près.
    - 是這樣嗎 ?
    - 差不多。

    proprement (adv.) = 乾淨地
    - Ludovic, mange proprement s'il te plaît.
    - Ludovic,你要吃乾淨一點。

  • n.m 在 Petit à petit - 法語一步一步來 Facebook 的最佳貼文

    2021-08-16 08:54:50
    有 6 人按讚

    用法系列 #16 背叛 (名詞) - 背叛 (動詞) - 背叛者

    trahison (n.f) - trahir (qqch/qqn) - traître (n.m/f)

  • n.m 在 Alors Queenie Youtube 的精選貼文

    2020-05-05 04:00:06

    Cùng mình vừa tập thể dục vừa học hơn 50 từ vựng tiếng Pháp thú vị, tại sao không nhỉ ? Những từ này đều được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống thường ngày và tương đối đơn giản nên các bạn mới bắt đầu học tiếng Pháp cũng đừng quá lo lắng nhé ;)

    Cách đây hơn 2 tuần mình có bắt đầu thử thách tập bụng 2 tuần của chị Chloe Ting, quyết tâm chia tay chiếc bụng béo trong đợt giới nghiêm này hehe :D Mình quay lại hành trình tập của mình trong 2 tuần thử thách này, đồng thời lồng ghép thêm cho mọi người rất nhiều từ vựng tiếng Pháp để sau video này, mọi người vừa có thêm động lực tập thể dục, vừa biết thêm được nhiều từ tiếng Pháp mới ;)

    Trong những video sau của series học tiếng Pháp theo chủ đề mọi người thích học từ vựng ở chủ đề nào, comment phía dưới cho mình biết với nha :D

    Chúc mọi người xem video thật vui vẻ và hẹn gặp mọi người trong những video sau với thật nhiều nội dung thú vị xoay quanh du học Pháp, học tiếng Pháp hay khám phá văn hóa ở Pháp nhé,

    Quỳnh Trang

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    GRAPHICS

    Icons made by Freepik from www.flaticon.com

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    MUSIC

    Music by Nico Anuch - Sunset Breeze - https://thmatc.co/?l=2431702B

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    INSTAGRAM ♥ alorsqueenie

    MOBILE APP ♥ https://bisousfrance.glideapp.io/

    FACEBOOK ♥ https://www.facebook.com/alorsqueenie/

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    LINK CÁC BÀI TẬP TRONG VIDEO

    Bài tập bụng trong 2 tuần của chị Chloe Ting : https://www.youtube.com/watch?v=2pLT-olgUJs
    Bài tập phần thân dưới của chị Chloe Ting : https://www.youtube.com/watch?v=I9nG-G4B5Bs
    Bài tập tay của chị Cassey Ho : https://www.youtube.com/watch?v=XKBbn5GBw0Y

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP ĐƯỢC GIỚI THIỆU TRONG VIDEO

    Défi (n.m) : thử thách
    Abdo (n.m) : cơ bụng
    Pendant X semaines : trong X tuần
    Pendant X jours : trong X ngày
    Sans matériel : không cần dụng cụ
    Sans : không có
    Matériel (n.m) : dụng cụ, vật liệu
    Entraînement (n.m) : tập luyên
    Tous les jours/Au quotidien : tất cả các ngày/hàng ngày
    Adulte (n.m) : người trưởng thành
    S'inscrire à la salle de sport/Prendre un abonnement à la salle de sport : đăng ký ở phòng tập
    Abonnement (n.m) : gói đăng ký
    Mensuel (a) : hàng tháng
    Annuel (a) : hàng năm
    Excuse (n.f) : lý do/biện hộ
    Salle de sport (n.f) : phòng tập
    Avant le défi : trước thử thách
    Bas du ventre (n.m) : phần bụng dưới
    Poignée d'amour (n.f) : phần mỡ hai bên eo
    Perdre le bas du ventre : làm mất phần bụng dưới
    Eliminer les poignées d'amour : loại bỏ phần mỡ hai bên eo
    Perdre (v) : làm mất
    Eliminer (v) : loại bỏ
    Prendre les mensurations : lấy số đo
    Prendre les mesures : lấy số đo
    Se mettre sur le dos : nằm ngửa
    Serrer (v) : siết chặt, thắt chặt
    Serrer le ventre : siết chặt vùng bụng
    Serrer les fesses : siết chặt vùng mông
    Eviter de lever la tête et le cou : tránh ngẩng đầu và cổ
    Eviter (v) : tránh
    Lever (v) : nâng lên, nhấc lên
    Tête (n.f) : đầu
    Cou (n.m) : cổ
    Bras (n.m) : cánh tay
    Jambe (n.f) : chân
    Prendre une pause : nghỉ, nghỉ ngơi
    Avoir des bras musclés : có tay cơ bắp
    Affiner les bras/Tonifier les bras : làm tay săn chắc
    Avoir des contractions/Ressentir les contractions : cảm thấy co thắt
    Bas du corps (n.m) : phần thân dưới
    Fessier (n.m) : phần mông
    Cuisse (n.f) : đùi
    Devenir une routine : trở thành thói quen
    S'échauffer (v) : khởi động
    S'étirer (v) : giãn cơ
    Courbature (n.f) : căng cơ
    Comparer (v) : so sánh
    Image (n.f) : hình ảnh
    Résultat (n.m) : kết quả

    Chúc mọi người học tiếng Pháp vui vẻ nhé :)

  • n.m 在 Alors Queenie Youtube 的最佳解答

    2020-04-15 04:00:06

    Vừa khám phá Tiktok vừa học hơn 40 từ vựng tiếng Pháp về chủ đề mạng xã hội, tại sao không nhỉ ?

    Ngày này tưởng không tới mà lại tới nhanh không tưởng mọi người ạ, cuối cùng mình cũng lập tài khoản trên Tiktok :D Hôm nay mọi người sẽ cùng mình quay những video Tiktok đầu tiên của mình, và chúng mình sẽ cùng học thêm nhiều từ mới tiếng Pháp nhé ;)

    Mình vẫn còn rất nhiều ý tưởng cho series học tiếng Pháp theo chủ đề này, mình hi vọng sẽ tiếp tục nhận được sự ủng hộ của mọi người,

    Những tập sau mọi người muốn học chủ đề gì trong tiếng Pháp, đừng ngại nhắn cho mình để mình quay video cho mọi người nha,

    Chúc mọi người xem video vui vẻ và học tiếng Pháp thật vui,

    Hẹn gặp mọi người trong những video lần tới,

    Quỳnh Trang

    #tastefromhome #duhocphap #hoctiengphap

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    NHỮNG TẬP TRƯỚC TRONG SERIES HỌC TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP

    ♥ 15 Phút Học 50 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Làm Đẹp : https://youtu.be/EVNkYvvcibE

    ♥ Học Nhanh Hơn 60 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Đồ Ăn : https://youtu.be/MgOxr_ib5Dk

    ♥ Học 40 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Tóc Cùng Mình : https://youtu.be/eCj3J2wbqtc

    Đừng quên like các video và subscribe cho channel của mình để theo dõi thêm thật nhiều video chia sẻ kinh nghiệm du học Pháp và học tiếng Pháp nhé :)

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    GRAPHICS

    Icons made by Freepik from www.flaticon.com

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    INSTAGRAM ♥ alorsqueenie

    MOBILE APP ♥ https://bisousfrance.glideapp.io/

    FACEBOOK ♥ https://www.facebook.com/alorsqueenie/

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP ĐƯỢC GIỚI THIỆU TRONG VIDEO

    Réseau social : mạng xã hội
    Réseaux sociaux (số nhiều)
    Site Internet (n.m) : trang web
    Application mobile (n.f) : ứng dụng di động
    Communauté (n.f) : cộng đồng
    Individu (n.m) : cá nhân
    Groupe d'individus (n.m) : nhóm cá nhân
    Organisation (n.f) : tổ chức
    Interaction (n.f) : tương tác
    Utilisateur (n.m) : người sử dụng
    Mention "J'aime" (n.f) : like, "thả tim"
    Commentaire (n.m) : bình luận
    Partage (n.m) : sự chia sẻ
    Contenu (n.m) : nội dung
    Format (n.m) : hình thức
    Article (n.m) : bài viết
    Statut (n.m) : trạng thái
    Photo (n.f) : ảnh
    Vidéo (n.f) : clip, đoạn phim
    Page d'accueil (n.f) : trang chủ
    Stratégie (n.f) : chiến lược
    Barre (n.f) : thanh
    Découvrir (v) : khám phá
    Bouton (n.m) : nút
    Être en tendance : đang thịnh hành
    Sujet (n.m) : chủ đề
    Comédie (n.f) : kịch, hài kịch
    Mode (n.f) : thời trang
    Animal (n.m) : con vật
    Option (n.f) : lựa chọn
    Vitesse (n.f) : tốc độ
    Filtre (n.m) : filter (hoặc màng lọc)
    Minuterie (n.f) : đồng hồ đếm ngược
    Son (n.m) : tiếng, âm thanh
    Bibliothèque (n.f) : thư viện
    Description (n.f) : miêu tả
    Public (a) : công khai, mở
    Ami (n.m) : bạn
    Privé (a) : riêng tư
    Partager (v) : chia sẻ
    Brouillon (n.m) : bản nháp
    Publier (v) : đăng tải, xuất bản
    Défi (n.m) : thử thách
    Danser (v) : nhảy

    Chúc mọi người học tiếng Pháp vui vẻ nhé :)

  • n.m 在 Alors Queenie Youtube 的最佳貼文

    2020-04-07 03:00:03

    Trong tập này mọi người sẽ cùng mình học 40 từ vựng tiếng Pháp về chủ đề quần áo nhé :) Chúng mình sẽ cùng thử luôn 5 mẹo chế quần áo mình thấy trên mạng để xem kết quả có thật sự đẹp không nhé, đảm bảo video vừa vui và mọi người vừa có thể học tiếng Pháp luôn ạ :D

    Trong những tập sau mọi người muốn học tiếng Pháp trong chủ đề nào, comment phía dưới cho mình biết để mình có thể quay video cho mọi người nhé ;)

    Mình hi vọng mọi người sẽ thích video lần này và chúng mình sẽ hẹn nhau trong những video lần tới nhé,

    Quỳnh Trang

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    NHỮNG TẬP TRƯỚC TRONG SERIES HỌC TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP

    ♥ 15 Phút Học 50 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Làm Đẹp : https://youtu.be/EVNkYvvcibE

    ♥ Học Nhanh Hơn 60 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Đồ Ăn : https://youtu.be/MgOxr_ib5Dk

    ♥ Học 40 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Tóc Cùng Mình : https://youtu.be/eCj3J2wbqtc

    Đừng quên like các video và subscribe cho channel của mình để theo dõi thêm thật nhiều video chia sẻ kinh nghiệm du học Pháp và học tiếng Pháp nhé :)

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    GRAPHICS

    Icons made by Freepik from www.flaticon.com

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    MUSIC

    Music by Nico Anuch - Sunset Breeze - https://thmatc.co/?l=2431702B

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    INSTAGRAM ♥ alorsqueenie

    MOBILE APP ♥ https://bisousfrance.glideapp.io/

    FACEBOOK ♥ https://www.facebook.com/alorsqueenie/

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÁC TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP ĐƯỢC GIỚI THIỆU TRONG VIDEO

    Chemise (n.f) : áo sơ mi
    Chemisier (n.m) : áo sơ mi nữ
    Manche (n.f) : tay áo
    Manches longues : tay (áo) dài
    Manches courtes : tay (áo) ngắn
    Sans manches : không tay (áo)
    Col (n.m) : cổ áo
    Poignet (n.m) : cổ tay/cổ tay áo
    Bouton (n.m) : khuy/cúc
    Longueur (n.f) : độ dài
    Etape (n.f) : bước
    Astuce (n.f) : mẹo
    Résultat (n.m) : kết quả
    Jupe (n.f) : chân váy
    Jupe plissée : chân váy xếp li
    Jupe droite/crayon : chân váy bút chì
    Jupe taille haute : chân váy cạp cao
    Jupe tulipe : chân váy (dáng) tulip
    Jupe portefeuille : chân váy vạt chéo
    Robe (n.f) : váy liền
    Ceinture (n.f) : thắt lưng
    Repasser (v) : là
    Fer à repasser (n.m) : bàn là
    Plier (v) : gấp
    Cintre (n.m) : mắc áo
    Serré (a) : chật
    Large (a) : rộng
    Court (a) : ngắn
    Long (a) : dài
    T-shirt (n.m) : áo phông
    Elastique (n.m) : chun buộc tóc
    Attacher (v) : buộc/gắn vào
    Veste (n.f) : áo khoác (mỏng)/áo vest
    Manteau (n.m) : áo khoác (ấm)
    Blouson (n.m) : áo khoác (mỏng, nhẹ)
    Convaincu (a) : bị thuyết phục
    Convaincre (v) : thuyết phục
    Collant/Collants (n.m) : quần tất
    Ciseaux/Paire de ciseaux : cái kéo
    Gens (n.m) : những người

    Chúc mọi người học tiếng Pháp vui vẻ nhé ;)

你可能也想看看

搜尋相關網站