[爆卦]Infinitif是什麼?優點缺點精華區懶人包

雖然這篇Infinitif鄉民發文沒有被收入到精華區:在Infinitif這個話題中,我們另外找到其它相關的精選爆讚文章

在 infinitif產品中有9篇Facebook貼文,粉絲數超過1,348的網紅Petit à petit - 法語一步一步來,也在其Facebook貼文中提到, 常見的錯誤 #3 Avant 的用法 AVANT + 名詞 (海報的第2句話) 或者是 AVANT DE + Infinitif présent '' Tu t'es installée à Bruxelles 2 ans avant de donner naissance à ton enf...

 同時也有1部Youtube影片,追蹤數超過2萬的網紅Alors Queenie,也在其Youtube影片中提到,Học 15 cụm từ/cách diễn đạt tiếng Pháp thú vị với động từ Avoir cùng mình nhé :) Mọi người có thể đã biết "Avoir" là một trong những động từ được sử ...

  • infinitif 在 Petit à petit - 法語一步一步來 Facebook 的最讚貼文

    2021-06-01 05:19:36
    有 15 人按讚

    常見的錯誤 #3 Avant 的用法

    AVANT + 名詞 (海報的第2句話)

    或者是

    AVANT DE + Infinitif présent
    '' Tu t'es installée à Bruxelles 2 ans avant de donner naissance à ton enfant ? ''

    AVANT DE + infinitif passé
    '' Tu t'es installée à Bruxelles 2 ans avant d'avoir donné naissance à ton enfant ? ''

  • infinitif 在 Petit à petit - 法語一步一步來 Facebook 的精選貼文

    2021-05-29 11:38:39
    有 25 人按讚

    常見的錯誤 #2 Après 的用法

    APRÈS + 名詞 (海報的第3句話)

    或者是

    APRÈS + Infinitif passé (看下面)

    第3句話也可以寫 :

    '' J'irai en France 2 ans après avoir obtenu mon diplôme. ''

  • infinitif 在 Petit à petit - 法語一步一步來 Facebook 的最讚貼文

    2020-08-27 06:43:18
    有 12 人按讚

    L'internet des objets #2

    這短片可學到很多ㄟ :

    > que (COD 代名詞)
    > ce que (代名詞)
    > la mise en relief (強調句)
    > 副動詞 (le gérondif )
    > 還有新的詞彙 !!

    apparition (n.f) = 出現,發生

    micro-ordinateur (n.m) = 電腦
    ∟ 也可以說 ordinateur 或 PC

    milliard (n.m) = 十億

    appareil (n.m) = 儀器,器具,裝置

    incroyablement (adv.) = 難以置信地

    consommer (qqch) = 消耗,消費

    quasiment (adv.) = 幾乎,差不多

    plus (adv.) = 這裡的 plus 表示沒有了

    rien (adv.) = 表示什麼都沒有
    ∟ (les appareils) ne consomment quasiment plus rien.
    = 電器幾乎沒有耗什麼電了

    innovation (n.f) = 革新,新事物,新技術

    améliorer (qqch) = 改良,改善

    chauffage (n.m) = 暖氣

    ... ou surveiller que tout va bien.

    ∟ tout va bien = 一切都很好.

    ∟ ''surveiller que tout va bien'' 這裡為甚麼用 que 代名詞 ?
    本句話可以分量個部分 :

    1 l'innovation (les appareils) surveille la maison.

    2 elle surveille l'absence de problèmes.

    >>> 把兩句弄一句話要看第二句的文法作用 <<<

    ∟ surveiller 後面的補語算是 COD 因為這裡可以問 COD 的問題
    (主詞 + 動詞 + quoi / qui ? - 這句要用 quoi)

    Ils surveillent quoi ? 答案是 : '' l'absence de problèmes ''

    ∟ l'absence de problèmes 也可以寫成 :

    > il n'y a pas de problèmes.

    > tout va bien.

    ∟ que 是 COD 代名詞所以要把它放在 surveiller 的後面,句子變成 :

    ... ou surveiller que tout va bien.

    … ou surveiller l'absence de problèmes.

    … ou surveiller qu'il n'y a pas de problèmes.

    alerter (qqn) = 報警,警告

    transformer (qqch / qqn) = 使變形,改變

    loisir (n.m) = 嗜好

    sportif (adj.) = 運動的

    repenser (qqch) = 重新思考

    manière (n.f) = 方式

    bouger (qqch / qqn) = 動,搖動,晃動,走動

    '' c'est le mouvement qui crée la musique. '
    這裡的用法叫做 la mise en relief (強調方式) :
    C'est + 主詞 + qui + 補語詞
    > 一般句子 :
    '' … le mouvement crée la musique. ''
    = 走動造成音樂.
    > 用 la mise en relief 變成 :
    '' … c'est le mouvement qui crée la musique. ''
    = 造成音樂的就是走動.

    urbain (adj.) = 都市的,城市的

    en améliorant = 副動詞 (le gérondif)
    ∟ [en + 現在分詞 / participe présent]
    可表示方式,原音,條件,時間,反對
    這裡表示方式可以說 :
    > grâce à l'amélioration des trajets et de la conduite

    trajet (n.m) = 路程,行程,路綫

    conduite (n.f) =駕駛,駕駛術

    prévenir (qqn) (de qqch) = 預防,防止,預先應付

    panne (n.f) = 故障

    collecter (qqch) = 收集

    plus ou moins = 或多或少,或高或低

    anonyme (adj.) = 不知其名的

    marchand (n.m) = 商人

    employeur (n.m) = 僱主,僱用者

    il est facile (de faire qqch)
    ∟ '' pas facile de savoir '' = '' il n'est pas facile de savoir ''
    ∟ '' Pas facile de savoir ce que deviennent nos informations. ''
    這裡不可以寫 :
    > '' Pas facile de savoir nos informations deviennent quoi. ''
    因為''quoi''是個不能放在肯定句裡面的問號
    ∟ 我們要在句子的中間放一個代名詞 [ce que 代名詞]

    débrancher (qqch) = 解開,拿掉電線

    à (la) condition de + infinitif = 只要。。。只需。。。

    ...le faire = 這裡的le是COD代名詞
    = débrancher ces objets 原形動詞開頭的補語詞也可以當COD

    Pas toujours facile = ce n'est pas toujours facile

  • infinitif 在 Alors Queenie Youtube 的精選貼文

    2020-04-26 04:00:12

    Học 15 cụm từ/cách diễn đạt tiếng Pháp thú vị với động từ Avoir cùng mình nhé :)

    Mọi người có thể đã biết "Avoir" là một trong những động từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Pháp. Cũng vì lý do đấy nên động từ "Avoir" được sử dụng trong rất nhiều cách diễn đạt thường ngày của người Pháp, hôm nay chúng mình sẽ học cùng nhau 15 trong số những cụm từ/cách diễn đạt đấy nhé ;)

    Mọi người thấy vị khách đặc biệt xuất hiện trong tập này thế nào, nếu mọi người muốn vị khách này quay trở lại những video sau thì comment cho mình biết với nha :D

    Hi vọng mọi người sẽ thích video này và học thêm được những cụm từ tiếng Pháp thật thú vị để có thể sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ở Pháp nhé,

    Chúc mọi người xem video vui vẻ và hẹn gặp mọi người trong những video sau,

    Quỳnh Trang

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    CÁC CỤM TỪ/CÁCH DIỄN ĐẠT VỚI ĐỘNG TỪ AVOIR ĐƯỢC MÌNH GIỚI THIỆU TRONG VIDEO

    1. Avoir envie de (kết hợp với một danh từ hoặc một động từ ở thể infinitif) : muốn hoặc thích một điều gì đó
    2. Avoir lieu (kết hợp với từ diễn tả địa điểm hoặc thời gian) : xảy ra ở đâu hoặc ở thời điểm nào
    3. Avoir les yeux plus gros que le ventre : "no bụng đói con mắt"
    4. Avoir un trou de mémoire : quên một điều gì đó, không thể nhớ ra được
    5. Avoir des fourmis dans les jambes : tê chân, cảm giác "kiến bò trong chân"
    6. Avoir carte blanche : được toàn quyền quyết định, không có yêu cầu đặc biệt nào cả
    7. Avoir la tête dans les nuages : có đầu óc mơ mộng
    8. Avoir les pieds sur terre : (sống) thực tế
    9. Avoir sous la main : có một thứ gì đó sẵn sàng ngay lập tức
    10. Avoir la gueule de bois : trạng thái khó chịu sau khi uống nhiều rượu bia, "hangover"
    11. Avoir le cul entre deux chaises : ở trong tình huống khó, đòi hỏi bạn phải quyết định giữa hai bên khác nhau
    12. Avoir le couteau sous la gorge : có một áp lực khủng khiếp hoặc một mối đe doạ
    13. Avoir le bras long : có mối quan hệ rộng hoặc một tầm ảnh hưởng lớn
    14. Avoir le vent en poupe : có may mắn, mọi chuyện suôn sẻ
    15. Avoir du bol : có may mắn
    16. Avoir du culot : dám làm điều gì đó, có dũng khí làm điều gì đó (trong khá nhiều ngữ cảnh thì cách diễn đạt này thường mang nghĩa tiêu cực một chút)

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    MUSIC

    Music by Nico Anuch - Sunset Breeze - https://thmatc.co/?l=2431702B

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    GRAPHICS

    Icons made by Freepik from www.flaticon.com

    -------------------------------------------------------------------------------------------------------

    INSTAGRAM ♥ alorsqueenie

    MOBILE APP ♥ https://bisousfrance.glideapp.io/

    FACEBOOK ♥ https://www.facebook.com/alorsqueenie/

你可能也想看看

搜尋相關網站