[爆卦]Ectomy是什麼?優點缺點精華區懶人包

雖然這篇Ectomy鄉民發文沒有被收入到精華區:在Ectomy這個話題中,我們另外找到其它相關的精選爆讚文章

在 ectomy產品中有1篇Facebook貼文,粉絲數超過32萬的網紅Step Up English,也在其Facebook貼文中提到, TIỀN TỐ, HẬỤ TỐ - Bài 4 1. eco- - Liên quan tới "môi sinh, sinh thái" - VD: ecology (sinh thái học), ecosystem (hệ sinh thái), ecosphere (sinh quyển),...

 同時也有10000部Youtube影片,追蹤數超過2,910的網紅コバにゃんチャンネル,也在其Youtube影片中提到,...

  • ectomy 在 Step Up English Facebook 的最佳解答

    2016-08-29 02:00:00
    有 46 人按讚

    TIỀN TỐ, HẬỤ TỐ - Bài 4
    1. eco-
    - Liên quan tới "môi sinh, sinh thái"
    - VD: ecology (sinh thái học), ecosystem (hệ sinh thái), ecosphere (sinh quyển), eco-disaster (thảm họa sinh thái)

    2. -ectomy
    - Với danh từ chỉ bộ phận cơ thể, thường trong các từ y học, nghĩa là "phẫu thuật cắt bỏ" bộ phận mà danh từ gốc đề cập
    - VD: appendectomy (PTCB ruột thừa), splenectomy (PTCB lá lách), tonsillectomy (PTCB amiđan)

    3. -ee
    - Với động từ --> danh từ chỉ người nhận hành động đó.
    - VD: interviewee (người được phỏng vấn), trainee (thực tập viên), employee (nhân viên), addressee (người nhận thư), appointee (nguời được bổ nhiệm), examinee (thí sinh)

    4. en-
    - Với danh từ hoặc tính từ --> "làm cho" có đặc tính mà danh hoặc tính từ đó mô tả
    - VD: enrich (làm giàu thêm), enfeeble (làm cho yếu ớt), enjoy (thưởng thức), ensure (bảo đảm), entitle (đặt tựa)

    -en
    - Với tính từ --> động từ, nghĩa là "làm cho"
    - VD: darken, blacken, sharpen, sadden, strengthen, moisten
    - Ghi chú: 1 số từ có cả 2 gốc en- và -en
    VD: enlighten (làm sáng tỏ), enliven (làm sôi nổi)

    5. equi-
    - "bằng, bằng nhau"
    - VD: equidistant (có khoảng cách bằng nhau), equilateral (đều, trong Hình học)

    6. -ery
    - Chỉ "nơi chốn"
    - VD: bakery (lò bánh mì, nursery (nhà trẻ), nunnery (nhà dòng nữ), winery (nhà máy rượu)

    7. -ese
    - Trong tính từ nói về cái chất điển hình, hay "phong cách" của danh từ mà nó kết hợp
    - VD: Americanese (phong cách người Mỹ), journalese (văn viết báo, văn phong nhà báo), officialese (giọng điệu quan liêu)

    8. -esque
    - Với danh từ ---> tính từ chỉ ý "mang phong cách", hay "giống như phong cách" của danh từ gốc
    - VD: Beethovenesque (giống nhạc của Beethoven), Tarzanesque, picturesque (đẹp như tranh)

    9. -ess
    - Với danh từ ---> danh từ giống cái
    - VD: lioness (sư tử cái), tigress (cọp cái), hostess (nữ gia chủ), actress, waitress (nữ hầu bàn)

    10. ex
    - Với danh từ ---> chỉ ý "cựu, cũ"
    - VD: ex-wife (vợ cũ), ex-chairman (cựu chủ tịch), ex-pupil (cựu học sinh)

    11. extra-
    - Cách dùng 1: với tính từ --> "rất"
    - VD: extra-fine (rất mịn), extra-bright (rất sáng), extra-large (rất rộng), extra-long

    - Cách dùng 2: "ngoài, ngoại"
    - VD: extra-curricular (ngoại khóa), extra-European (ngoài Châu Âu), extra- terrestrial (ngoài trái đất), extra-marital (ngoài hôn nhân), extra-territorial (ngoài lãnh thổ)

    12. -first

    - Kết hợp với danh từ chỉ bộ phận cơ thể để tạo trạng từ (adverb) chỉ ý "theo hướng của bộ phận đó"

    - VD: fall head-first (ngã chúi đầu). When gorillas descend, they do so feet-first, lowering themselves with their arms. (Khi khỉ tuột xuống, chúng tuột chân xuống trước rồi hạ thấp người bằng cánh tay.)

    13. -fold
    1. Với số đếm -> tính từ chỉ gấp bao nhiêu lần
    - VD: twofold (gấp đôi), fourfold (gấp tư)
    2. Với số đếm -> tính từ chỉ ý có bao nhiêu thành phần quan trọng.
    - VD: The aims of the new organization are eight-fold. (Mục tiêu của tổ chức mới có 8 phần.)

    14. fore-
    - Nghĩa là "trước", "phía trước của"
    - VD: forearm (cánh tay), foredeck (boong tàu phía trước), forefoot (chân trước), forepart (phần trước), forefathers (tổ tiên), foresee (thấy trước), forewarn (cảnh báo trước), foreword (lời nói đầu)

    15. -free
    - Với danh từ -> tính từ chỉ ý "không có trong thành phần"
    - VD: cholesterol-free cooking oil (dầu ăn không chứa cholesterol), meat-free diet (chế độ ăn kiêng không thịt), risk-free investment (sự đầu tư không rủi ro), carefree (vô tư lự), debt-free (không mắc nợ)

    - Ghi chú: -less cũng có nghĩa là "không có", nhưng khác với -free ở chỗ -less chỉ ý "đáng ra phải có mà không có". VD: careless (bất cẩn, đáng lẽ phải "care" nhưng không "care", carefree (không "care" gì hết, vô tư lự), a childless couple = 1 cặp vợ chồng không có con (muốn có con mà không có, a childfree couple = 1 cặp vợ chồng không (muốn) có con (không muốn bị con cái ràng buộc)

    16. -ful
    - Với danh từ chỉ vật chứa --> danh từ mới chỉ sự đo lường
    - VD: a teaspoonful of salt (một muỗng muối), a boxful of chocolates (một hộp đầy sôcôla), mouthful (đầy 1 miệng), handful (đầy 1 nắm tay)

    17. full-
    - "toàn, trọn, hết mức"
    - VD: full-color (toàn là màu, đầy màu), full-size (cỡ lớn), full-year (trọn năm)

  • ectomy 在 コバにゃんチャンネル Youtube 的精選貼文

    2021-10-01 05:19:08

  • ectomy 在 大象中醫 Youtube 的精選貼文

    2021-10-01 05:10:45

  • ectomy 在 大象中醫 Youtube 的最佳貼文

    2021-10-01 05:09:56

你可能也想看看

搜尋相關網站